Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1935 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000