Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.
- Dương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng ích Huấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Huỳnh Chí Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 115 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
- Hồng Tấn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- La Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Gia Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Huân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1B Xem chi tiết →
- Lương Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
- Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
- Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000