Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.

  1. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 Quê quán: Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D3 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H14 · Hàng 14 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Duy Huấn
  4. Trần Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  5. Trần Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu a5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ung Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đào Thị Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đào văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Công Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  13. Đặng Hoàng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 894 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Anh Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/49 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Duy Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Hữu Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Cao Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Cao Lương Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  2. Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
  3. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  4. Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000
→ Xem cả 392 người trong các danh sách