Tìm thấy 1.151 hồ sơ cho “Huân”.

  1. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quốc Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hà Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Liêu Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Khắc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Sỹ Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1602 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thúc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đ/c Hải Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Minh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Huân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 392 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  2. Lê Thế Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1966
  3. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/10/1966
  4. Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (104-108)05 mộ 8 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0
  5. Mai Công Huân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Bùi Xã, Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: (91-21)08 mộ 3 1/50000
→ Xem cả 392 người trong các danh sách