Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hon”.
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 796 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 209 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 657 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M49 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 180 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1372 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972