Tìm thấy 9.048 hồ sơ cho “Hon”.
- Nguyễn Đương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 371 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Kim Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/2/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Năm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Phan Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Lâu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Lương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
- Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
- Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972