Tìm thấy 9.038 hồ sơ cho “Hon”.

  1. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 83 người trong các danh sách