Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hon”.

  1. Lăng Hồng Soái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 761 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lưu Hồng Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Lương Minh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 678 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 778 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách