Tìm thấy 9.039 hồ sơ cho “Hon”.

  1. Lê Hồng Nhung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 836 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Vọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 752 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Đới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Kỳ Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thế Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Hòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 2/5/1979
  4. Lê Xuân Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa điểm cao 732
  5. Ngô Văn Hơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1972
→ Xem cả 85 người trong các danh sách