Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoa”.

  1. Hoàng Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 318 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 142 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Rạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 30 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách