Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Văn Quế”.

  1. Hoàng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hoà Phấn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Minh - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Hoàng Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai