Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.
- Hoàng Đức Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hiện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
- Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
- Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
- Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
- Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài