Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 230 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng đức Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng đức Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. hoàng đức cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. HOàng Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Bạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/7/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 1B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Các Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Cần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Diếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Diệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách