Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Tộ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Xuân Phương, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu K5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 317 Xem chi tiết →
  13. Hoàng đức Vọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 303 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Hoặc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách