Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Nghiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Trẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Óm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Hưng Lắc - Hồ Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Diệc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Suyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Vĩnh Liêm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Tiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/1/1953 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức ẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Tham mưu BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Bạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/7/1952 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Ưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/08/1964 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Bình Trị Thiên Đơn vị: Cơ yếu TW cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách