Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.12/6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Hằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Liêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Sở Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Vân côi-Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3265 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 471 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Văn ( Ven ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách