Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Trưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Xưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức úm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng đức Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng đức Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng đức NĂm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng đức Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng đức Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng đức Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1947 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Bích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Tú, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách