Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Hoàng Đức”.

  1. Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Đông thọ, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 956 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3993 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  2. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Hy sinh: 06/12/1973 Mai táng ban đầu: (48-50) 52, Bảo Đức, 1/50000
  3. Hoàng Minh Đức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Vô Phiên, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: (x = 05.700, y = 94.800)
  4. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Mai táng ban đầu: Đắc Sít, Kon Tum
  5. Hoàng Đình Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
→ Xem cả 63 người trong các danh sách