Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Hoạch”.

  1. Cao Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn (Hoạch) Ba Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kế Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Hoạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Họach Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thế Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Hoạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Trà Lĩnh, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Duy Hoạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Hoạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Xuân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoách Tiến Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hồ Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cát Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Minh Khai - Việt Yên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Trịnh Văn Hóach Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1967
  5. Phạm Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 78 người trong các danh sách