Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Hoạch”.
- Phạm Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C3 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/11/1953 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hoạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoặch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tô Văn Hoạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Đỗ Kế Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1930 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoạch Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Diệp Xuân Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Minh Khai - Việt Yên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trịnh Văn Hóach Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1967
- Phạm Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000