Tìm thấy 196 hồ sơ cho “Hoạch”.

  1. Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Hà Mạnh Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sỹ Hoạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1992 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Họach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 552 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 79 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hoạch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Hoạch Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Minh Khai - Việt Yên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Trịnh Văn Hóach Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1967
  5. Phạm Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 00.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 78 người trong các danh sách