Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.

  1. Đinh Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dư Văn Hoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/1/1982 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Nguyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hải Ninh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C7 D20 E494 F49 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Sinh Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu khu Sông Mã, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1985 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
  5. Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07
→ Xem cả 145 người trong các danh sách