Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.
- Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoạt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/3/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1971 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Trung Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
- Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
- Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07