Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.
- Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Ngọc Hoạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/11/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Hoạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họat Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: An Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 Quê quán: Hồng Quang - Thanh miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Khắc Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Hưng Lân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
- Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
- Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07