Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.

  1. Doãn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/6/1975 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1948 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Linh Hoạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Tiền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Mường Sang, Mộc Châu, Mộc Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Khiếu Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sinh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Phù Ninh - Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Kim Hoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/5/1965 Quê quán: Lĩnh sơn - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hoạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
  5. Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07
→ Xem cả 145 người trong các danh sách