Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.

  1. Lê Đình Hoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1507 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 690 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1504 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Tăng Hữu Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đinh Mạnh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  13. Đặng hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đăng Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Anh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 106 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2 - K1 - E1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
  5. Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07
→ Xem cả 145 người trong các danh sách