Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Hoăt”.

  1. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 114 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Hoạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỗ Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ng. Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1822 Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quí Hoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trung Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 145 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  4. Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0
  5. Phạm Hoạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1966 Mai táng ban đầu: T1, C07
→ Xem cả 145 người trong các danh sách