Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.

  1. Nguyễn Văn Hoạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/63 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu AA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Ngyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Phan Cẩm Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1958 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Quách Cao Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Tiêu Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1953 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Hoành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 112 · Khu B9 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  2. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  3. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978
→ Xem cả 73 người trong các danh sách