Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.

  1. Bùi Văn Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/10/1969 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hoanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Quách Cao Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Hoánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C11 D7 T5 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: Đoàn 81 - C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H. CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hoanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Công Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/9165 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - Thừa T%hiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/01/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Khắc Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: 163 Trần Nguyễn Hãn - Q. Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  2. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  3. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978
→ Xem cả 73 người trong các danh sách