Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô văn Hoảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/6/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hoanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Triệu Tiến Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trương Quang Hoãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thị Hoánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trần Công Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/9165 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Kim Hoành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Đơn vị: K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1180 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
- Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
- Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978