Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.
- Lê Văn Hoành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 22 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
- Lữ Đình Hoành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/19/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 21 · Khu V11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1575 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
- Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
- Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978