Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.

  1. Đinh Phú Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Phú Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 223 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. đậu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Biện Văn Hoành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỹ Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Hoanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Cao Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 504 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Hoành Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 10/10/1958 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Cảnh Hoanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Lê Nam Hoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 576 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  2. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  3. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978
→ Xem cả 73 người trong các danh sách