Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Hoănh”.

  1. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 56 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Tăng Hoanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M57 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Võ Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 Xem chi tiết →
  10. Võ Thừa Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 32 Xem chi tiết →
  11. Võ Thừa Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. nguyễn hoành sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn hoành thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn thanh hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  20. Đinh Hoành Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Kế Hoành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  2. Lương Kế Hoành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh
  3. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Tất Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội Vóng - Văn Lãng - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Quách Cao Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Đảo - Xóm Liễu - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1978
→ Xem cả 73 người trong các danh sách