Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Đình Xư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình ổn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Hoàng Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 671 Xem chi tiết →
-
Hoàng Đại Cẩn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thanh Hoá
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 17 · Hàng 10
Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đắt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Hoàng Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đổng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Xuân Phương, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0