Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Hoàng Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 Xem chi tiết →
- Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Hoang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Hoàng Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Mai Hoàng Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0