Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Yến Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoành Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- K' Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- K' Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0