Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 679 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Noi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Nu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 365 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1536 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 573 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 156 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1773 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách