Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn My Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 335 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn My Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 759 · Khu K5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2311 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mọt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 130 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách