Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 329 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 199 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách