Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Thiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thiện Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1112 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thuyết Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thành Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thái Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Gốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thế Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 876 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1982 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thế Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Him Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/8/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách