Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
- An Hoàng Búp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
- Anh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 230 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ba Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Việt Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Chế Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Chế Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng An Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Dương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0