Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Xuân Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hồ hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Lý Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Sơn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Tạ Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách