Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bỡnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 233 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chuụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 4b Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0