Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Phước ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phần Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/3/1952 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Q Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Quang Bân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Quang Chánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/3/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Hản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quang Khoan Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quang Kiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Lự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quang Mễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quang Phò Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quang Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 58 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quang Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Sòi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân, TP. Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách