Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Dương Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương T Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Dương Thị Hoán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Hòang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Giang Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Giao Hoàng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
-
HOÀNG TRỌNG QUÝ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: ... tháng ... năm 1973
Quê quán: Nghĩa Bình
Đơn vị: Nghĩa Bình
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
KHU A - HÀNG 7 - MỘ SỐ 6
Xem chi tiết →
-
HOÀNG VĂN SƠN
Năm sinh: 1940
Ngày hy sinh: 22-05-1970
Quê quán: THANH HÓA
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- HOàng Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- HOàng Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- HOàng Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- HOàng Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- HOàng Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- HOàng Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoang D Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàn Minh Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàn Trọng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Hoàn Văn Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàn Xuân Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0