Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Đặng Hoàng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 846 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoàng Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Minh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Đồng Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đồng chí Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đổ Tườn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 283 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bá Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Hoán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1953 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hoàn Phận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 199 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 521 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hoàng Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Thiệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1976 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hoàng Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách