Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Võ Hoàng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 912 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Võ Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Hoàng Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Võ Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 833 Xem chi tiết →
  5. Võ Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Sỹ Hoạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Thừa Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 32 Xem chi tiết →
  11. Võ Thừa Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  12. Võ Tr Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 752 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 362 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 305 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 618 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/05/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách