Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 491 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 493 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1612 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoành. Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 392 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 54 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách