Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Huỳnh Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hoằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 497 Xem chi tiết →
- Hà Hoàng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hà Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hòang Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 586 Xem chi tiết →
- Hòang Văn Nhất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Hồ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 136 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Hồ Hoằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Kiến Như Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 749 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lâm văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cao Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0