Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. HoàngVăn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoành Anh Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 175 Xem chi tiết →
  3. Hoành Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoầng Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 68 Xem chi tiết →
  5. Hoằng Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Huy Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Hoàng Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Hoàng Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1274 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Hoàng Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 407 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hoành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Hoạng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Long Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1710 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 682 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 492 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách